| |
Cơ bản |
Từ vựng: 1200 từ
Ngữ pháp: ngữ âm, câu, câu hỏi “ có/ không”, đại từ nghi vấn, câu hỏi, câu hỏi mang tính lựa chọn, câu với cấu trúc chủ ngữ-vị ngữ như vị ngữ của câu, đại từ, danh từ, từ đo đếm, trạng từ chỉ nơi chốn, phó từ, động từ lặp lại, câu hỏi tu từ, động từ phủ định, tiền tệ, con số, ngày, giờ, cấu trúc tiểu từ, bộ phận tiểu từ, trợ động từ, từ chỉ phương hướng, cụm giới từ. |
|
|
| |
Trung cấp |
Từ vựng: 2500 từ
Ngữ pháp: Học và viết các ký tự, thành ngữ, cụm từ, câu nòng cốt, câu so sánh, cấu trúc tiểu từ, bộ phận tiểu từ, hỏi phương hướng, bổ ngữ về mức độ/ thời gian, động từ đo đếm, thì tương lai, phó từ, câu “Ba”, câu “Bei” |
|
|
| |
Nâng cao |
Từ vựng: 3800 từ
Ngữ pháp: Nhấn mạnh đều vào cả nghe, nói, đọc, viết. Ở mức độ này tóm tắt ngữ pháp sẽ được truyền đạt một cách hội nhập. Trọng tâm sẽ rơi vào từ vựng cũng như ý nghĩa văn cảnh và cách sử dụng từ. |
|
|
| |
|